Bảng báo giá cọc vuông bê tông cốt thép đúc sẵn mới nhất 2026
Công ty XDCT Hùng Vương xin thông báo đến Quý Công ty giá các loại cọc vuông như sau:
Bảng giá cọc vuông đúc sẵn Hùng Vương – Cập nhật mới nhất 2026
| NO. | LOẠI CỌC VUÔNG | ĐƠN GIÁ CỌC VUÔNG (đ/md) |
| 1 | Cọc vuông 200×200 | 354,000 |
| 2 | Cọc vuông 250×250 | 485,000 |
| 3 | Cọc vuông 300×300 | 685,000 |
| 4 | Cọc vuông 350×350 | 1,027,000 |
| 5 | Cọc vuông 400×400 | 1,292,000 |
Ghi chú:
- Giá trên chưa bao gồm thuế V.A.T
- Giá trên là giá xuất xưởng tại nhà máy BTĐS Hùng Vương Thiện Tân – Đồng Nai, đã bao gồm chi phí bốc hàng lên phương tiện vận chuyển của bên mua.
- Khách hàng có thiết kế riêng sẽ được báo giá riêng.
- Sản phẩm được sản xuất theo hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2015.
Công ty XDCT Hùng Vương không phân phối nhãn hiệu sản phẩm do đối tác sản xuất hoặc đại lý ký gửi tại xưởng nhà máy. Tất cả báo giá là DUY NHẤT của Công ty TNHH XDCT Hùng Vương phát hành. Mọi bản báo giá có số liệu khác đều không có giá trị.
Các địa điểm cung cấp cọc vuông BTCT của công ty XDCT Hùng Vương:
1. Trụ sở chính & văn phòng giao dịch:
- 670 – 672 Ba Tháng Hai, P.Diên Hồng, TP.HCM.
- Tel: 028.3863.0925 – 028.3835.6914
- Email: sales@hungvuongco.com.vn
- Website: hungvuongco.com.vn
2. Nhà Máy Bê Tông Đúc Sẵn Hùng Vương – Thiện Tân
- Tổ 10, ấp Ông Hường, phường Trảng Dài, tỉnh Đồng Nai
- Tel: 0251 3941 471
3. Nhà Máy Bê Tông Hùng Vương – Vĩnh Long
- Khu IV, tuyến công nghiệp Cổ Chiên, ấp Sơn Đông, phường Thanh Đức, tỉnh Vĩnh Long
- Tel: 0270 2471 481
![]() |
|
Cọc vuông bê tông cốt thép đúc sẵn Hùng Vương sau khi hoàn thiện, chuẩn bị xuất xưởng giao cho khách hàng. |
Giới thiệu cọc vuông bê tông cốt thép
Cọc vuông bê tông cốt thép là gì?
Cọc vuông bê tông cốt thép (BTCT) là loại cọc có tiết diện hình vuông, được chế tạo bằng bê tông có cường độ cao và cốt thép thường hoặc cốt thép dự ứng lực, cho khả năng chịu nén và chống uốn hiệu quả. Nhờ đó, tăng độ ổn định và bền vững cho công trình. Cọc được sản xuất đúc sẵn trong nhà máy.
![]() |
|
Cọc vuông bê tông cốt thép đúc sẵn được sản xuất tại Nhà máy Hùng Vương – Thiện Tân |
Tại Hùng Vương, cọc vuông BTCT được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đầu tư đồng bộ. Quy trình sản xuất kiểm soát nghiêm ngặt giúp sản phẩm có chất lượng đồng nhất, độ bền nén tốt, khả năng chống nứt cao.
![]() |
|
Bãi thành phẩm cọc vuông BTCT đúc sẵn của Công ty Hùng Vương – khu vực lưu kho và chuẩn bị vận chuyển |
Với kinh nghiệm trong lĩnh vực bê tông đúc sẵn, Công ty Hùng Vương cam kết mang đến giải pháp nền móng an toàn và bền vững. Sản phẩm được thiết kế để đáp ứng đa dạng nhu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.
Ứng dụng cọc vuông bê tông cốt thép
![]() |
|
Thi công ép cọc vuông BTCT đúc sẵn tại công trình |
- Công trình dân dụng: nhà phố, biệt thự, chung cư cao tầng, trung tâm thương mại.
- Công nghiệp: nhà xưởng, kho bãi, khu công nghiệp.
- Hạ tầng kỹ thuật: cầu đường, bến cảng, công trình thủy lợi, hệ thống thoát nước.
- Khu vực đất yếu: nền đất bùn, cát pha, đất sét – nơi cần truyền tải trọng xuống lớp đất tốt hơn.
Tiêu chuẩn kỹ thuật của cọc vuông bê tông cốt thép
Một số tiêu chuẩn kỹ thuật thường áp dụng trong thiết kế, chế tạo và nghiệm thu cọc vuông BTCT:
![]() |
|
Quy trình sản xuất ép cọc vuông BTCT đúc sẵn tại công trình – đội ngũ kỹ sư Công ty Hùng Vương thực hiện |
| Nhóm tiêu chuẩn | Mã số / Tên tiêu chuẩn | Ghi chú |
| Thiết kế | TCVN 5574:2018 – Kết cấu bê tông và BTCT – Tiêu chuẩn thiết kế | Quy định tính toán kết cấu |
| Bê tông | TCVN 3105:1993; TCVN 3118:1993 | Lấy mẫu, nén mẫu bê tông |
| Tiêu chuẩn nghiệm thu | TCVN 9115:2012 – Kết cấu BT và BTCT lắp ghép – Thi công và nghiệm thu, TCVN 4453:1995 – Kết cấu BT và BTCT toàn khối – Thi công và nghiệm thu, TCVN 9114:2012 – Sản phẩm BT ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận. | Tiêu chuẩn sản xuất, kiểm tra, nghiệm thu |
| Thí nghiệm nén tĩnh/nén động | TCVN 9393:2012; TCVN 10304:2014 | Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc |
| Thi công và nghiệm thu cọc ép | TCVN 9394:2012 | Quy định kỹ thuật thi công – nghiệm thu |
- Cọc vuông được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo Hệ thống quản lý Chất lượng ISO 9001:2015 và Hệ thống quản lý Môi trường ISO 14001:2015
- Kích thước phổ biến: 200×200mm, 250×250mm, 300×300mm, 350×350mm, 400×400mm (chiều dài từ 3m đến 18m, tùy yêu cầu thiết kế).
- Bê tông: sử dụng cấp B20 – B40, đảm bảo độ bền nén và khả năng chống nứt.
- Cốt thép: TCVN 1651-1;2:2018
- Đầu cọc: được gia cố bằng đai dày hoặc bản thép, đảm bảo không bị nứt vỡ khi ép/đóng.
Ưu điểm của cọc vuông bê tông cốt thép
![]() |
|
Cọc vuông bê tông cốt thép đúc sẵn được kiểm tra hình dạng, kích thước và cường độ trước khi xuất xưởng. |
1. Khả năng chịu tải cao
Thiết kế tiết diện vuông giúp phân bổ lực đồng đều, đảm bảo truyền tải trọng xuống nền đất tốt và nâng cao độ ổn định của công trình. Cường độ chịu nén và uốn cao, độ ổn định lớn, ít biến dạng.
2. Độ bền và tuổi thọ lớn
Sản xuất từ bê tông mác cao và cốt thép đạt chuẩn, cọc vuông có khả năng chống nứt, chống ăn mòn, thích hợp với nhiều điều kiện địa chất.
![]() |
|
Cọc vuông BTCT đúc sẵn được xếp ngay ngắn tại nhà máy BTĐS Hùng Vương, sẵn sàng cho hành trình đến công trình mới |
3. Chất lượng đồng đều
Quy trình sản xuất bằng khuôn thép và dây chuyền hiện đại cho ra sản phẩm có kích thước chính xác, chất lượng ổn định, dễ dàng nghiệm thu.
4. Thi công linh hoạt
Có thể áp dụng nhiều phương pháp như ép tĩnh, ép neo hoặc đóng cọc, phù hợp với đa dạng loại công trình và điều kiện mặt bằng.
5. Tính kinh tế lâu dài
Nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, cọc vuông giúp giảm chi phí bảo trì, mang lại hiệu quả sử dụng bền vững theo thời gian. Giá thành hợp lý so với cọc thép hoặc cọc khoan nhồi trong công trình vừa và nhỏ.
Thông số kỹ thuật tham khảo của cọc vuông bê tông cốt thép
![]() |
|
Bản vẽ tham khảo thiết kế cọc vuông bê tông cốt thép đúc sẵn 200×200×9m |
| Tiết diện (mm) | Chiều dài (m) | Cấp cường độ bê tông | Thép dọc (Ø, số lượng) | Thép đai (Ø, bước) | Sức chịu tải tham khảo (tấn) |
| 200×200 | 3 – 12 | B20 – B25 | 4Ø12 – 4Ø16 | Ø6a150 | 15 – 25 |
| 250×250 | 3 – 15 | B25 – B30 | 4Ø16 – 4Ø20 | Ø6a150 | 25 – 40 |
| 300×300 | 6 – 18 | B30 – B35 | 4Ø20 – 8Ø22 | Ø8a150 | 40 – 65 |
| 350×350 | 6 – 18 | B30 – B40 | 4Ø22 – 8Ø25 | Ø8a150 | 60 – 90 |
| 400×400 | 6 – 18 | B35 – B40 | 8Ø25 – 8Ø32 | Ø10a150 | 80 – 120 |
Lưu ý:
- Thông số trên chỉ là tham khảo phổ biến trong ngành, có thể điều chỉnh theo yêu cầu thiết kế & tải trọng công trình.
- Click vào để xem chi tiết Bảng thiết kế cọc vuông bê tông cốt thép đúc sẵn
Quy trình thi công ép cọc vuông bê tông cốt thép tại công ty XDCT Hùng Vương:
![]() |
|
Các loại cọc vuông bê tông cốt thép đúc sẵn Hùng Vương được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt độ bền nén cao |
Công ty XDCT Hùng Vương nhận thi công ép cọc và thử tải với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm, đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình.
Đội ngũ kỹ thuật của Hùng Vương luôn sẵn sàng tư vấn giúp khách hàng lựa chọn loại cọc, chiều dài và phương án thi công phù hợp.
Hùng Vương cung cấp dịch vụ trọn gói từ thiết kế, sản xuất, vận chuyển đến lắp đặt, mang đến giải pháp thi công đồng bộ và hiệu quả.
Sản phẩm được Hùng Vương bảo hành rõ ràng, kèm hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng và tận tâm trong suốt quá trình sử dụng.
Xem thêm:
- Bảng báo giá cọc vuông bê tông cốt thép đúc sẵn 200 x 200 m.
- Bảng báo giá cọc vuông bê tông cốt thép đúc sẵn 250 x 250 m.
- Bảng báo giá cọc vuông bê tông cốt thép đúc sẵn 300 x 300 m
- Bảng báo giá cọc vuông bê tông cốt thép đúc sẵn 350 x 350 m
- Bảng báo giá cọc vuông bê tông cốt thép đúc sẵn 400 x 400 m
Tham khảo nội dung khác:
- So sánh cọc vuông bê tông cốt thép đúc sẵn và cọc bê tông ly tâm dự ứng lực
- Catalogue Cọc vuông
- Giá ép cọc bê tông trọn gói mới nhất – Tiết kiệm và hiệu quả cho mọi công trình
- Công ty Công trình Hùng Vương: 33 năm khẳng định chất lượng trong ngành xây dựng













