CỌC VUÔNG LY TÂM
HÌNH ẢNH SẢN PHẨM
GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
Cùng với sự phát triển của các công trình quy mô lớn, yêu cầu về nền móng ngày càng đa dạng, không chỉ về khả năng chịu tải mà còn về tiết diện, kết cấu và phương án thi công. Trong một số bài toán, tiết diện vuông mang lại sự phù hợp cao hơn với yêu cầu thiết kế và liên kết kết cấu.
Cọc vuông ly tâm PHS được Hùng Vương phát triển nhằm mở rộng lựa chọn cho các giải pháp nền móng. Sản phẩm kết hợp bê tông cường độ cao, cốt thép dự ứng lực trước và công nghệ quay ly tâm, hướng đến khả năng chịu lực cao, độ ổn định và độ đồng nhất vật liệu.
ỨNG DỤNG
Cọc vuông ly tâm PHS được định hướng sử dụng cho các công trình yêu cầu nền móng có khả năng chịu tải lớn và độ ổn định cao.
Sản phẩm phù hợp với định hướng ứng dụng trong:
- Công Trình Công Nghiệp
- Logistics
- Nhà Xưởng
- Kho Bãi
- Hạ Tầng Quy Mô Lớn
PHS có thể đáp ứng yêu cầu thi công trên nhiều điều kiện địa chất khác nhau, từ nền đất yếu đến nền đất có lớp chịu tải sâu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Tiết diện cọc vuông B × B (mm) | Chiều dày thành cọc t (mm) | Chiều dài (m) | Cấp tải | Moment uốn nứt (kN.m) | Sức chịu tải dọc trục dài hạn – PC (Tấn) | Sức chịu tải dọc trục dài hạn – PHC (Tấn) |
| 300 × 300 | 60 | 6 đến 12 | A | 24,5 | 50 | 74 |
| B | 35,0 | 45 | 70 | |||
| C | 40,0 | 40 | 62 | |||
| 350 × 350 | 65 | 6 đến 12 | A | 34,3 | 60 | 95 |
| B | 50,0 | 55 | 82 | |||
| C | 59,0 | 50 | 75 | |||
| 400 × 400 | 80 | 6 đến 12 | A | 54,0 | 80 | 125 |
| B | 74,0 | 75 | 117 | |||
| C | 89,0 | 70 | 110 | |||
| 450 × 450 | 85 | 6 đến 15 | A | 75,0 | 115 | 159 |
| B | 110,0 | 105 | 150 | |||
| C | 125,0 | 95 | 140 | |||
| 500 × 500 | 90 | 6 đến 15 | A | 103,0 | 125 | 190 |
| B | 150,0 | 115 | 180 | |||
| C | 167,0 | 105 | 170 | |||
| 600 × 600 | 100 | 6 đến 15 | A | 166,8 | 170 | 259 |
| B | 250,0 | 155 | 240 | |||
| C | 290,0 | 145 | 230 |
Ghi chú: Số liệu mang tính tham khảo, thực hiện theo thiết kế chỉ định.
TIÊU CHUẨN
- Tiết diện vuông, dạng trụ rỗng
PHS có nhiều quy cách tiết diện, đáp ứng đa dạng yêu cầu thiết kế và điều kiện công trình: 300×300 | 350×350 | 400×400 | 450×450 | 500×500 | 600×600 mm. - Chiều dài đốt cọc
6–15 m/đốt, tạo thuận lợi trong lựa chọn và tổ chức thi công theo yêu cầu thực tế của công trình. - Bê tông cường độ cao
Cường độ bê tông trên mẫu trụ (150×300): ≥ 80 MPa, tương đương dòng PHC theo TCVN 7888. - Sức chịu tải / Chỉ tiêu cơ học
Theo thiết kế chỉ định. - Hệ thống tiêu chuẩn áp dụng
Hiện chưa có tiêu chuẩn riêng cho cọc vuông ly tâm PHS. Sản phẩm được áp dụng hệ thống tiêu chuẩn liên quan gồm: TCVN 7888, TCVN 10304, TCVN 9394, TCVN 9393, TCVN 5574. - Sản phẩm được quản lý chất lượng theo ISO 9001:2015
- Phương pháp thi công
Cọc vuông ly tâm PHS có thể thi công bằng ép tĩnh, búa diesel hoặc búa thủy lực, tùy theo thiết kế và điều kiện địa chất. Tiết diện vuông giúp thuận lợi trong bố trí cọc, liên kết đài móng và đáp ứng các yêu cầu chịu tải khác nhau của công trình.
MỘT SỐ ƯU ĐIỂM
- Công nghệ sản xuất
Cọc vuông ly tâm PHS được chế tạo từ bê tông cường độ cao, cốt thép dự ứng lực trước và công nghệ quay ly tâm. Toàn bộ quy trình sản xuất được kiểm soát chặt chẽ nhằm đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật trước khi sản phẩm được đưa vào sử dụng. - Khả năng chịu tải cao
Bê tông cường độ cao kết hợp cốt thép dự ứng lực trước giúp PHS đáp ứng các yêu cầu về chịu lực theo thiết kế. - Khả năng chịu nén, chịu uốn và chống nứt tốt
Kết cấu dự ứng lực kết hợp công nghệ quay ly tâm giúp sản phẩm có khả năng chịu nén, chịu uốn và chống nứt tốt. - Độ đồng nhất và ổn định cao
Công nghệ sản xuất giúp tạo ra sản phẩm có độ đồng nhất vật liệu cao, đồng thời góp phần đảm bảo chất lượng sản phẩm. - Đa dạng quy cách
Với tiết diện từ 300×300 đến 600×600 mm và chiều dài đốt 6–15 m, PHS đáp ứng nhiều yêu cầu về thiết kế và thi công. - Thuận lợi trong vận chuyển và thi công
Thiết kế tiết diện vuông tạo thuận lợi trong vận chuyển, thi công và liên kết kết cấu.









